子曰:为政以德,譬如北辰,居其所而众星共之。Khổng Tử nói: Làm chính sự bằng đức, ví như sao Bắc Thần, ở yên chỗ của mình mà các sao khác đều chầu về.
Bấm vào bất kỳ câu nào của nguyên văn để sao chép kèm nguồn.
Chương này nói gì
Không phải không cần chính lệnh, mà là người cai trị trước hết tự mình phải có đức. Ngày nay: cô giáo chủ nhiệm nói lời nào giữ lời nấy.
白Tiếng Trung hiện đại
孔子说:用德来治理政事,就像北极星,安居在它的位置上,众星都环绕着它。
Bản dịch ra tiếng Trung hiện đại theo cách đọc của Nhất Khổng Lục.
看Xem chương này
Chương này được đọc trong tập “为政一” của Nhất Khổng Lục:YouTubeBilibili(ở Trung Quốc đại lục hãy dùng Bilibili)
Đọc kỹ và đối chiếu
Dành cho ai muốn đọc sâu hoặc kiểm tra công việc của chúng tôi: chữ then chốt trong chú giải, ý kiến các nhà chú giải, dị văn, lời chú giải nguyên văn kèm trang gốc, âm đọc và đính chính. Bấm vào tiêu đề để mở. Phần giải thích đã được dịch; lời chú giải trích dẫn giữ nguyên văn tiếng Trung.
常Cách hiểu thông thường
Sao Bắc Thần không động, nên vua chẳng cần làm gì.
注Chữ then chốt trong chú giải
“政之为言正也” – chính là làm cho ngay; “德之为言得也,行道而有得于心也” – đức là đắc, làm theo đạo mà có được trong lòng; “北辰……天之枢也” – Bắc Thần là trục của trời; “共,向也” – củng là hướng về.
说Các nhà chú giải khác nói gì
Trình Di: “为政以德,然后无为” – lấy đức làm chính, rồi mới vô vi (thứ tự không đảo được); Phạm Tổ Vũ: “所守者至简而能御烦” – điều giữ rất giản mà chế ngự được điều phiền.
家Các bản chú giải khác
Văn bản gốc của chúng tôi là Luận Ngữ tập chú của Chu Hy (ở trên). Dưới đây đặt các bản chú giải khác cạnh nhau: chú giải cổ thì lấy dòng đầu của phần sớ, kèm liên kết tới bản chụp khắc gỗ; bản hiện đại thì trích một đoạn dịch ngắn để so sánh. Phần “So với Chu Hy” do Nhất Khổng Lục viết, không phải trích dẫn.
皇侃《论语义疏》Đời Lương · bản Tri Bất Túc Trai · quyển 一
“云為政以德者,此明人君為政教之法也。”……
So với Chu Hy
| Chú giải | Điểm | Quan hệ | Độ chắc | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 钱穆《论语新解》 | khác | khá chắc | Tiền phản đối lấy vô vi giải đức, nhấn mạnh sức cảm hóa chủ động của đức người lãnh đạo; Chu nói làm chính sự bằng đức thì vô vi mà thiên hạ quy về. | |
| 杨伯峻《论语译注》 | nghĩa chữ | khá chắc | Dương nói rõ 北辰 là sao Bắc Cực chứ không phải thiên cực bắc; Chu gọi là Bắc Cực, then chốt của trời. Đều lấy các sao chầu về làm ví dụ cho đức trị. |
核Đối chiếu từng trích dẫn
Mỗi dòng chú giải được trích trong video: nguyên văn, ai nói, và trang trong bản gốc. “Thuật lại” là phần chúng tôi tóm tắt, không phải lời của nhà chú giải. Về bản này
| Đoạn trích | Nguồn | Trang |
|---|---|---|
| “共,音拱,亦作拱;共,向也;北辰(即北极)” | Chú của Chu Hy | tr. 23 tr. 24 |
| “政之为言正也,所以正人之不正也;德之为言得也,行道而有得于心也” | Chú của Chu Hy | tr. 24 |
| “北辰,北极,天之枢也;居其所,不动也;言众星四面旋绕而归向之也” | Chú của Chu Hy | tr. 24 |
| “为政以德,则无为而天下归之,其象如此” | Chú của Chu Hy | tr. 24 |
| “为政以德,然后无为” | Trình Di, Chu Hy dẫn | tr. 24 |
| “为政以德,则不动而化,不言而信,无为而成;所守者至简而能御烦,所处者至静而能制动,所务者至寡而能服众” | Phạm Tổ Vũ, Chu Hy dẫn | tr. 24 |
音Âm đọc
| Chữ | Trong câu | Đọc là |
|---|---|---|
| 共 | 众星共之 | gǒng |
Nhất Khổng Lục (Yikonglu), Luận Ngữ Vi chính (thiên 2) 2.1 “Làm chính sự bằng đức”, https://yikonglu.com/vi/lunyu/wei-zheng/1.html, bản ngày 2026-11-06.Kiểm lần cuối: 2026-11-06. Các thay đổi được ghi ởtrang đính chính.
Thấy lỗi trong chương này? Gửi thư cho chúng tôi; kiểm xong sẽ ghi lên trang đính chính dưới tên bạn: 


