子曰:视其所以,观其所由,察其所安。人焉廋哉?人焉廋哉?Khổng Tử nói: Xem việc người ấy làm, xét do đâu mà làm, xem người ấy yên vui ở đâu. Người ta giấu sao được? Người ta giấu sao được?
Bấm vào bất kỳ câu nào của nguyên văn để sao chép kèm nguồn.
Chương này nói gì
Làm gì, vì sao làm, có vui trong đó không. Ngày nay: tuần sếp đi công tác thì sáu giờ đúng là về.
白Tiếng Trung hiện đại
孔子说:看他做什么,观察他为什么这样做,审察他心里乐于什么。这个人还能藏到哪里去呢?还能藏到哪里去呢?
Bản dịch ra tiếng Trung hiện đại theo cách đọc của Nhất Khổng Lục.
看Xem chương này
Chương này được đọc trong tập “为政三” của Nhất Khổng Lục:YouTubeBilibili(ở Trung Quốc đại lục hãy dùng Bilibili)
Đọc kỹ và đối chiếu
Dành cho ai muốn đọc sâu hoặc kiểm tra công việc của chúng tôi: chữ then chốt trong chú giải, ý kiến các nhà chú giải, dị văn, lời chú giải nguyên văn kèm trang gốc, âm đọc và đính chính. Bấm vào tiêu đề để mở. Phần giải thích đã được dịch; lời chú giải trích dẫn giữ nguyên văn tiếng Trung.
注Chữ then chốt trong chú giải
“以,为也” – dĩ là làm; “观比视为详……由,从也” – quan kỹ hơn thị; do là con đường người ấy theo; “察则又加详矣。安,所乐也……则亦伪耳” – sát còn kỹ hơn nữa; an là điều người ấy vui, không có điều ấy thì phần còn lại cũng là giả.
说Các nhà chú giải khác nói gì
Trình Di: “在己者能知言穷理,则能以此察人” – tự mình biết lời, thấu lý thì có thể dùng đó mà xét người.
家Các bản chú giải khác
Văn bản gốc của chúng tôi là Luận Ngữ tập chú của Chu Hy (ở trên). Dưới đây đặt các bản chú giải khác cạnh nhau: chú giải cổ thì lấy dòng đầu của phần sớ, kèm liên kết tới bản chụp khắc gỗ; bản hiện đại thì trích một đoạn dịch ngắn để so sánh. Phần “So với Chu Hy” do Nhất Khổng Lục viết, không phải trích dẫn.
So với Chu Hy
| Chú giải | Điểm | Quan hệ | Độ chắc | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 杨伯峻《论语译注》 | 所以 | nghĩa chữ | khá chắc | Dương hiểu 以 là 与, chỉ người mình kết giao; Chu hiểu 以 là 为, chỉ việc làm. Dương cũng nhận thuyết Chu thông được. |
| 钱穆《论语新解》 | 所以 | nghĩa chữ | khá chắc | Tiền hiểu 以 là 因, chỉ động cơ, bụng dạ; Chu hiểu 以 là 为, xét từ việc làm. |
核Đối chiếu từng trích dẫn
Mỗi dòng chú giải được trích trong video: nguyên văn, ai nói, và trang trong bản gốc. “Thuật lại” là phần chúng tôi tóm tắt, không phải lời của nhà chú giải. Về bản này
| Đoạn trích | Nguồn | Trang |
|---|---|---|
| “焉,何也;廋,匿也;重言以深明之” | Chú của Chu Hy | tr. 29 |
| “以,为也。为善者为君子,为恶者为小人” | Chú của Chu Hy | tr. 29 |
| “观比视为详矣。由,从也。事虽为善,而意之所从来者有未善焉,则亦不得为君子矣” | Chú của Chu Hy | tr. 29 |
| “察则又加详矣。安,所乐也。所由虽善,而心之所乐者不在于是,则亦伪耳,岂能久而不变哉” | Chú của Chu Hy | tr. 29 |
| “在己者能知言穷理,则能以此察人伦如圣人也” | Trình Di, Chu Hy dẫn | tr. 29 |
音Âm đọc
| Chữ | Trong câu | Đọc là |
|---|---|---|
| 焉 | 人焉廋哉 | yān |
| 廋 | 人焉廋哉 | sōu |
页Trang bản gốc
Nhất Khổng Lục (Yikonglu), Luận Ngữ Vi chính (thiên 2) 2.10 “Xem việc người ấy làm”, https://yikonglu.com/vi/lunyu/wei-zheng/10.html, bản ngày 2026-11-06.Kiểm lần cuối: 2026-11-06. Các thay đổi được ghi ởtrang đính chính.
Thấy lỗi trong chương này? Gửi thư cho chúng tôi; kiểm xong sẽ ghi lên trang đính chính dưới tên bạn: 

