曾子曰:吾日三省吾身:为人谋而不忠乎?与朋友交而不信乎?传不习乎?Tăng Tử nói: Mỗi ngày ta tự xét mình ba điều: làm việc cho người có hết lòng chưa? Giao thiệp với bạn có giữ chữ tín chưa? Điều được truyền dạy có đem ra tập chưa?
Bấm vào bất kỳ câu nào của nguyên văn để sao chép kèm nguồn.
Chương này nói gì
Làm việc cho người, mình có giữ lại một tay không? Ngày nay: đồng nghiệp nhờ xem giúp phương án, lười chỉ chỗ sai nên đáp “ổn lắm”.
白Tiếng Trung hiện đại
曾子说:我每天从三件事上反省自己:替人办事,有没有尽心尽力?和朋友交往,有没有不实在?老师传授的,有没有熟习于自己?
Bản dịch ra tiếng Trung hiện đại theo cách đọc của Nhất Khổng Lục.
看Xem chương này
Chương này được đọc trong tập “学而二” của Nhất Khổng Lục:YouTubeBilibili(ở Trung Quốc đại lục hãy dùng Bilibili)
Đọc kỹ và đối chiếu
Dành cho ai muốn đọc sâu hoặc kiểm tra công việc của chúng tôi: chữ then chốt trong chú giải, ý kiến các nhà chú giải, dị văn, lời chú giải nguyên văn kèm trang gốc, âm đọc và đính chính. Bấm vào tiêu đề để mở. Phần giải thích đã được dịch; lời chú giải trích dẫn giữ nguyên văn tiếng Trung.
常Cách hiểu thông thường
Mỗi ngày tự xét mình nhiều lần; trung là trung thành với một người.
注Chữ then chốt trong chú giải
“尽己之谓忠,以实之谓信” – hết lòng là trung, đúng với sự thật là tín; “传谓受之于师,习谓熟之于己” – truyền là điều nhận từ thầy, tập là làm cho thuần thục nơi mình; “三者之序,以忠信为传习之本” – trong thứ tự ba điều, trung tín là gốc của việc truyền và tập.
说Các nhà chú giải khác nói gì
Một cách hiểu trong Tập giải của Hà Yến cho truyền là truyền cho người khác (dạy khi mình chưa thông); Dương Bá Tuấn đọc tam là “nhiều lần” chứ không phải “ba”.
家Các bản chú giải khác
Văn bản gốc của chúng tôi là Luận Ngữ tập chú của Chu Hy (ở trên). Dưới đây đặt các bản chú giải khác cạnh nhau: chú giải cổ thì lấy dòng đầu của phần sớ, kèm liên kết tới bản chụp khắc gỗ; bản hiện đại thì trích một đoạn dịch ngắn để so sánh. Phần “So với Chu Hy” do Nhất Khổng Lục viết, không phải trích dẫn.
皇侃《论语义疏》Đời Lương · bản Tri Bất Túc Trai · quyển 一
“云吾日三省吾身者,省,視也。”……
So với Chu Hy
| Chú giải | Điểm | Quan hệ | Độ chắc | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 杨伯峻《论语译注》 | 三 | nghĩa chữ | khá chắc | Dương hiểu 三 là nhiều lần, không phải ba việc; về 传 thì giống Chu: điều thầy truyền. |
| 钱穆《论语新解》 | 传 | nghĩa chữ | khá chắc | Tiền chủ trương 传 là điều mình truyền cho người; Chu là điều nhận từ thầy. |
核Đối chiếu từng trích dẫn
Mỗi dòng chú giải được trích trong video: nguyên văn, ai nói, và trang trong bản gốc. “Thuật lại” là phần chúng tôi tóm tắt, không phải lời của nhà chú giải. Về bản này
| Đoạn trích | Nguồn | Trang |
|---|---|---|
| “省,悉井反;为,去声;传,平声” | Chú của Chu Hy | tr. 15 |
| “曾子,孔子弟子,名参” | Chú của Chu Hy | tr. 15 |
| “尽己之谓忠,以实之谓信” | Chú của Chu Hy | tr. 15 |
| “传谓受之于师,习谓熟之于己” | Chú của Chu Hy | tr. 15 |
| thuật lại凡所传之事,得无素不讲习而传之 | Chú không ghi tên trong Luận Ngữ tập giải của Hà Yến | 识典古籍《论语注疏》电子录文 |
| “曾子以此三者日省其身,有则改之,无则加勉” | Chú của Chu Hy | tr. 15 |
| thuật lại杨伯峻把“三”释为多次 | Dương Bá Tuấn, Luận Ngữ dịch chú | 电子转录本印页 3—4 |
| “而三者之序,则又以忠信为传习之本也” | Chú của Chu Hy | tr. 15 |
| “曾子守约,故动必求诸身” | Doãn Đôn, Chu Hy dẫn | tr. 15 |
| “诸子之学,皆出于圣人,其后愈远而愈失其真。独曾子之学,专用心于内,故传之无弊,观于子思孟子可见矣” | Tạ Lương Tá, Chu Hy dẫn | tr. 15 tr. 16 |
音Âm đọc
| Chữ | Trong câu | Đọc là |
|---|---|---|
| 省 | 三省 | xǐng |
| 为 | 为人谋 | wèi |
| 传 | 传不习乎 | chuán |
| 曾、参 | 曾子、曾参 | zēng、shēn |
Nhất Khổng Lục (Yikonglu), Luận Ngữ Học nhi (thiên 1) 1.4 “Mỗi ngày ta tự xét ba điều”, https://yikonglu.com/vi/lunyu/xue-er/4.html, bản ngày 2026-11-06.Kiểm lần cuối: 2026-11-06. Các thay đổi được ghi ởtrang đính chính.
Thấy lỗi trong chương này? Gửi thư cho chúng tôi; kiểm xong sẽ ghi lên trang đính chính dưới tên bạn: 


