子谓公冶长:可妻也。虽在缧绁之中,非其罪也。以其子妻之。子谓南容:邦有道不废,邦无道免于刑戮。以其兄之子妻之。Khổng Tử nói về Công Dã Tràng: Có thể gả vợ cho người này. Tuy từng bị giam trong ngục, nhưng không phải tội của anh ta. Rồi gả con gái mình cho. Khổng Tử nói về Nam Dung: Nước có đạo thì không bị bỏ rơi; nước không có đạo thì tránh được hình phạt. Rồi gả con gái của anh mình cho.
Bấm vào bất kỳ câu nào của nguyên văn để sao chép kèm nguồn.
Chương này nói gì
Điều quan trọng không phải Khổng Tử khoan dung, mà là một phán đoán “tội có phải ở anh ta không”: ngục tù từ ngoài áp đến không phải vinh nhục của anh ta; đoạn Nam Dung nói cẩn trọng lời nói việc làm thì đứng vững cả thời trị lẫn thời loạn. Ngày nay: người từng bị kỷ luật oan rồi được minh oan, có người né tránh, có người vẫn giao việc quan trọng cho anh.
白Tiếng Trung hiện đại
孔子评说公冶长:女儿可以嫁给他。他虽然坐过牢,罪却不在他。于是把自己的女儿许配给他。孔子评说南容:天下有道时,他总会被任用;天下无道时,他也能免遭刑罚杀戮。于是把哥哥的女儿许配给他。
Bản dịch ra tiếng Trung hiện đại theo cách đọc của Nhất Khổng Lục.
看Xem chương này
Chương này được đọc trong tập “公冶长一” của Nhất Khổng Lục:YouTubeBilibili(ở Trung Quốc đại lục hãy dùng Bilibili)
Đọc kỹ và đối chiếu
Dành cho ai muốn đọc sâu hoặc kiểm tra công việc của chúng tôi: chữ then chốt trong chú giải, ý kiến các nhà chú giải, dị văn, lời chú giải nguyên văn kèm trang gốc, âm đọc và đính chính. Bấm vào tiêu đề để mở. Phần giải thích đã được dịch; lời chú giải trích dẫn giữ nguyên văn tiếng Trung.
常Cách hiểu thông thường
Khổng Tử gả con gái cho người từng ngồi tù: đọc thành “ông không để bụng” hay “ông rộng lượng”.
注Chữ then chốt trong chú giải
Thê (妻) đọc thanh khứ: gả con gái. “缧,黑索也。绁,挛也” — luy là dây đen, tiết là trói buộc; “长之为人无所考,而夫子称其可妻,其必有以取之矣” — con người Công Dã Tràng không khảo được, nhưng Phu Tử bảo đáng gả thì ắt có chỗ đáng chọn; “夫有罪无罪,在我而已,岂以自外至者为荣辱哉” — có tội hay không là ở mình, sao lại lấy cái từ ngoài đến làm vinh nhục? Về Nam Dung: “不废,言必见用也……以其谨于言行” — không bị bỏ là ắt được dùng, vì ông cẩn trọng lời nói việc làm.
说Các nhà chú giải khác nói gì
Họ Trình bác cách đọc “tránh hiềm nghi”: “此以己之私心窥圣人也。凡人避嫌者,皆内不足也……嫁女必量其才而求配” — đó là lấy lòng riêng của mình mà dòm thánh nhân; phàm kẻ tránh hiềm nghi đều là bên trong thiếu; gả con gái thì phải lường tài người mà chọn đôi.
家Các bản chú giải khác
Văn bản gốc của chúng tôi là Luận Ngữ tập chú của Chu Hy (ở trên). Dưới đây đặt các bản chú giải khác cạnh nhau: chú giải cổ thì lấy dòng đầu của phần sớ, kèm liên kết tới bản chụp khắc gỗ; bản hiện đại thì trích một đoạn dịch ngắn để so sánh. Phần “So với Chu Hy” do Nhất Khổng Lục viết, không phải trích dẫn.
皇侃《论语义疏》Đời Lương · bản khắc gỗ Nhật Bản năm 1750 · quyển 三
“云子謂公冶長可妻也者,公冶長,弟子也。”……
So với Chu Hy
| Chú giải | Điểm | Quan hệ | Độ chắc | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 杨伯峻《论语译注》 | giống | khá chắc | Dương 5.1: cùng giải: 缧绁 là giam giữ, không phải tội của ông nên có thể gả con gái; Chu cho rằng vinh nhục không thể chỉ dựa vào cảnh ngộ bên ngoài mà phán, chú Dương không kèm truyền thuyết biết tiếng chim. Dương 5.2: cùng giải: Nam Dung đời trị được dùng, đời loạn tránh họa, người được gả là con gái anh Khổng Tử; Chu gộp mục này với chương Công Dã Tràng, Dương lập riêng một chương. | |
| 钱穆《论语新解》 | giống | khá chắc | Đều lấy 缧绁 là dây trói tội nhân, không phải tội của ông thì không ngại gả con; Nam Dung cẩn trọng lời nói việc làm nên tránh được hình phạt, vì thế gả con gái của anh cho. Tiền không lấy chuyện gả con gái hay cháu gái mà phán Công Dã, Nam Dung hơn kém, Chu cũng phản đối cách phán ấy. |
核Đối chiếu từng trích dẫn
Mỗi dòng chú giải được trích trong video: nguyên văn, ai nói, và trang trong bản gốc. “Thuật lại” là phần chúng tôi tóm tắt, không phải lời của nhà chú giải. Về bản này
| Đoạn trích | Nguồn | Trang |
|---|---|---|
| “缧,黑索也。绁,挛也。古者狱中以黑索拘挛罪人。长之为人无所考,而夫子称其可妻,其必有以取之矣” | Chú của Chu Hy | tr. 61 |
| “又言其人虽尝陷于缧绁之中,而非其罪,则固无害于可妻也。夫有罪无罪,在我而已,岂以自外至者为荣辱哉” | Chú của Chu Hy | tr. 61 |
| “南容,孔子弟子,居南宫。名縚,又名适。字子容……不废,言必见用也。以其谨于言行,故能见用于治朝,免祸于乱世也” | Chú của Chu Hy | tr. 61 |
| “或曰:公冶长之贤不及南容,故圣人以其子妻长,而以兄子妻容,盖厚于兄而薄于己也。程子曰:此以己之私心窥圣人也。凡人避嫌者,皆内不足也,圣人自至公,何避嫌之有?况嫁女必量其才而求配,尤不当有所避也……避嫌之事,贤者且不为,况圣人乎” | 朱注;朱注引程子 | tr. 61 tr. 62 |
音Âm đọc
| Chữ | Trong câu | Đọc là |
|---|---|---|
| 妻 | 可妻、以其子妻之、妻长、妻容 | qì |
| 长 | 公冶长 | cháng |
| 缧 | 缧绁 | léi |
| 绁 | 缧绁 | xiè |
| 戮 | 刑戮 | lù |
Nhất Khổng Lục (Yikonglu), Luận Ngữ Công Dã Tràng (thiên 5) 5.1 “Công Dã Tràng có thể gả vợ cho”, https://yikonglu.com/vi/lunyu/gong-ye-chang/1.html, bản ngày 2026-11-06.Kiểm lần cuối: 2026-11-06. Các thay đổi được ghi ởtrang đính chính.
Thấy lỗi trong chương này? Gửi thư cho chúng tôi; kiểm xong sẽ ghi lên trang đính chính dưới tên bạn: 


